TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eke

UK/iːk/ US/ik/ giọng máy của trình duyệt

eke nghĩa là thêm vào, bổ khuyết, cũng.

Nghĩa của eke

Ngoại động từ

  1. + out Thêm vào; bổ khuyết.
    • to eke out ink with waterthêm nước vào mực
    • to eke out one's small income with(kiếm) thêm vào, thu hoạch ít ỏi của mình bằng

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Cũng.

Dạng từ của eke

Số nhiềuekes
Ngôi thứ ba số ítekes
Hiện tại phân từ (-ing)eking
Quá khứ phân từeked
Quá khứeked

Cụm từ, thành ngữ với eke

  • to eke out an article — Viết kéo dài một bài báo, viết bôi ra một bài báo.

Câu hỏi thường gặp

eke nghĩa là gì?

eke (ngoại động từ, phó từ) nghĩa là thêm vào, bổ khuyết, cũng.

eke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eke: giọng Anh (UK) /iːk/, giọng Mỹ (US) /ik/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.