eke
UK/iːk/
US/ik/
giọng máy của trình duyệt
eke nghĩa là thêm vào, bổ khuyết, cũng.
Nghĩa của eke
Ngoại động từ
- + out Thêm vào; bổ khuyết.
- to eke out ink with waterthêm nước vào mực
- to eke out one's small income with(kiếm) thêm vào, thu hoạch ít ỏi của mình bằng
Phó từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Cũng.
Dạng từ của eke
| Số nhiều | ekes |
| Ngôi thứ ba số ít | ekes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eking |
| Quá khứ phân từ | eked |
| Quá khứ | eked |
Cụm từ, thành ngữ với eke
- to eke out an article — Viết kéo dài một bài báo, viết bôi ra một bài báo.
Câu hỏi thường gặp
eke nghĩa là gì?
eke (ngoại động từ, phó từ) nghĩa là thêm vào, bổ khuyết, cũng.
eke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eke: giọng Anh (UK) /iːk/, giọng Mỹ (US) /ik/.