electrical
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈlɛktɹɪkəl/
US/ɪˈlɛktɹɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
electrical nghĩa là điện.
Nghĩa của electrical
Tính từ
- Thuộc Điện.
Dạng từ của electrical
| So sánh hơn | more electrical |
| So sánh nhất | most electrical |
| Số nhiều | electricals |
Cụm từ, thành ngữ với electrical
- electrical energy — Năng lượng điện.
- electrical engineering — Kỹ thuật điện.
- electrical equipment — Thiết bị điện.
- electrical ignition — Mồi điện.
- electrical installation — Lắp điện; thiết bị điện.
- electrical instrument — Dụng cụ điện.
- electrical neutrality — Tính trung hòa điện.
- electrical noise — Tiếng ồn điện, nhiễu điện.
- electrical schematic — Sơ đồ điện.
- electrical sheath — Vỏ bọc cách điện.
- electrical specification — Quy định (về) điện.
Câu ví dụ với electrical
- We need an electrical engineer for this job. Bọn mình cần thợ điện để làm việc này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
electrical nghĩa là gì?
electrical (tính từ) nghĩa là điện.
electrical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electrical: giọng Anh (UK) /ɪˈlɛktɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɛktɹɪkəl/.