TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrician

UK/ɪˌlɛkˈtɹɪʃ(ə)n/ US/ɪˌlɛkˈtɹɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

electrician nghĩa là thợ lắp điện, thợ điện, thợ sửa điện.

Nghĩa của electrician

Danh từ

  1. Thợ lắp điện; thợ điện.

Dạng từ của electrician

Số nhiềuelectricians

Họ từ của electrician

Câu hỏi thường gặp

electrician nghĩa là gì?

electrician (danh từ) nghĩa là thợ lắp điện, thợ điện, thợ sửa điện.

electrician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrician: giọng Anh (UK) /ɪˌlɛkˈtɹɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɪˌlɛkˈtɹɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.