TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrocardiograph

UK/ɪˌlɛk.tɹəʊˈkɑː.dɪ.ə.ɡɹɑːf/ US/ɪˌlɛk.tɹoʊˈkɑɹ.dɪ.ə.ɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt

electrocardiograph nghĩa là máy ghi điện tim.

Nghĩa của electrocardiograph

Danh từ

  1. Máy ghi điện tim.

Dạng từ của electrocardiograph

Số nhiềuelectrocardiographs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với electrocardiograph

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

electrocardiograph nghĩa là gì?

electrocardiograph (danh từ) nghĩa là máy ghi điện tim.

electrocardiograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrocardiograph: giọng Anh (UK) /ɪˌlɛk.tɹəʊˈkɑː.dɪ.ə.ɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ɪˌlɛk.tɹoʊˈkɑɹ.dɪ.ə.ɡɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.