TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrocute

UK/ɪˈlɛktɹəkjuːt/ US/ɪˈlɛktɹəkjuːt/ giọng máy của trình duyệt

electrocute nghĩa là xử tử bằng điện, giật chết.

Nghĩa của electrocute

Ngoại động từ

  1. Xử tử bằng điện.
  2. Giật chết (điện).

Dạng từ của electrocute

Ngôi thứ ba số ítelectrocutes
Hiện tại phân từ (-ing)electrocuting
Quá khứ phân từelectrocuted
Quá khứelectrocuted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với electrocute

Đồng nghĩa

Họ từ của electrocute

Câu hỏi thường gặp

electrocute nghĩa là gì?

electrocute (ngoại động từ) nghĩa là xử tử bằng điện, giật chết.

electrocute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrocute: giọng Anh (UK) /ɪˈlɛktɹəkjuːt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɛktɹəkjuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.