electroshock
giọng máy của trình duyệt
electroshock nghĩa là sốc điện.
Nghĩa của electroshock
Danh từ
- Y học Sốc điện.
Dạng từ của electroshock
| Số nhiều | electroshocks |
| Ngôi thứ ba số ít | electroshocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | electroshocking |
| Quá khứ phân từ | electroshocked |
| Quá khứ | electroshocked |
Câu hỏi thường gặp
electroshock nghĩa là gì?
electroshock (danh từ) nghĩa là sốc điện.