TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrotypy

giọng máy của trình duyệt

electrotypy nghĩa là thuật in mạ.

Nghĩa của electrotypy

Danh từ

  1. Thuật in mạ.
  2. Thuật in mạ.

Câu hỏi thường gặp

electrotypy nghĩa là gì?

electrotypy (danh từ) nghĩa là thuật in mạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.