TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elemental

UK/(ˌ)ɛləˈmɛntəl/ US/(ˌ)ɛləˈmɛntəl/ giọng máy của trình duyệt

elemental nghĩa là bốn nguyên tố, sức mạnh thiên nhiên.

Nghĩa của elemental

Tính từ

  1. Thuộc Bốn nguyên tố; (thuộc) sức mạnh thiên nhiên.
  2. Siêu phàm như sức mạnh thiên nhiên.
  3. Hoá học (thuộc) nguyên tố
  4. Hợp thành.
  5. Cốt yếu; cơ bản.

Dạng từ của elemental

Số nhiềuelementals

Họ từ của elemental

Câu hỏi thường gặp

elemental nghĩa là gì?

elemental (tính từ) nghĩa là bốn nguyên tố, sức mạnh thiên nhiên.

elemental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elemental: giọng Anh (UK) /(ˌ)ɛləˈmɛntəl/, giọng Mỹ (US) /(ˌ)ɛləˈmɛntəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.