element
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛlɪmənt/
US/ˈɛləmənt/
giọng máy của trình duyệt
element nghĩa là yếu tố, nguyên tố.
Nghĩa của element
Danh từ
- Yếu tố.
- element of comparisonyếu tố để so sánh
- Nguyên tố.
- the four elementsbốn nguyên tố (đất, nước, không khí, lửa)
- Hoá học Nguyên tố.
- Toán học Yếu tố phân tử.
- elements of the integralyếu tố của tích phân
- Hiện tượng khí tượng.
- Số nhiều Cơ sở, nguyên lý cơ bản (của một khoa học).
- Số nhiều Sức mạnh thiên nhiên.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đơn vị không quân.
- Nghĩa bóng Môi trường.
- to be in one's elementở đúng trong môi trường của mình
Dạng từ của element
| Số nhiều | elements |
| Ngôi thứ ba số ít | elements |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elementing |
| Quá khứ phân từ | elemented |
| Quá khứ | elemented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với element
Đồng nghĩa
Họ từ của element
Câu ví dụ với element
- Education is a critical element. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu
- Krypton is an element 36 on the periodic table with symbol Kr. Krypton có số nguyên tử 36 trong bảng tuần hoàn hoá học với kí hiệu là Kr.
- As much as 90 percent of happiness comes from elements such as attitude, life control and relationships. Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
element nghĩa là gì?
element (danh từ) nghĩa là yếu tố, nguyên tố.
element phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của element: giọng Anh (UK) /ˈɛlɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛləmənt/.