TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

element

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛlɪmənt/ US/ˈɛləmənt/ giọng máy của trình duyệt

element nghĩa là yếu tố, nguyên tố.

Nghĩa của element

Danh từ

  1. Yếu tố.
    • element of comparisonyếu tố để so sánh
  2. Nguyên tố.
    • the four elementsbốn nguyên tố (đất, nước, không khí, lửa)
  3. Hoá học Nguyên tố.
  4. Toán học Yếu tố phân tử.
    • elements of the integralyếu tố của tích phân
  5. Hiện tượng khí tượng.
  6. Số nhiều Cơ sở, nguyên lý cơ bản (của một khoa học).
  7. Số nhiều Sức mạnh thiên nhiên.
  8. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đơn vị không quân.
  9. Nghĩa bóng Môi trường.
    • to be in one's elementở đúng trong môi trường của mình

Dạng từ của element

Số nhiềuelements
Ngôi thứ ba số ítelements
Hiện tại phân từ (-ing)elementing
Quá khứ phân từelemented
Quá khứelemented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với element

Đồng nghĩa

Họ từ của element

Câu ví dụ với element

  • Education is a critical element. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu
  • Krypton is an element 36 on the periodic table with symbol Kr. Krypton có số nguyên tử 36 trong bảng tuần hoàn hoá học với kí hiệu là Kr.
  • As much as 90 percent of happiness comes from elements such as attitude, life control and relationships. Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

element nghĩa là gì?

element (danh từ) nghĩa là yếu tố, nguyên tố.

element phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của element: giọng Anh (UK) /ˈɛlɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛləmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.