TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elevated

US/ˈɛl.əˌveɪ.dɪd/ giọng máy của trình duyệt

elevated nghĩa là cao, cao cả, phấn khởi, phấn chấn.

Nghĩa của elevated

Tính từ

  1. Cao; cao cả, cao thượng, cao nhã.
    • an elevated positionđịa vị cao
    • an elevated aimmục đích cao cả
    • an elevated stylevăn cao nhã
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ.
  3. Thông tục Ngà ngà say, chếnh choáng hơi men.

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đường sắt (nền) cao.

Dạng từ của elevated

So sánh hơnmore elevated
So sánh nhấtmost elevated
Số nhiềuelevateds

Câu hỏi thường gặp

elevated nghĩa là gì?

elevated (tính từ, danh từ) nghĩa là cao, cao cả, phấn khởi, phấn chấn.

elevated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elevated: giọng Mỹ (US) /ˈɛl.əˌveɪ.dɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.