elevated
US/ˈɛl.əˌveɪ.dɪd/
giọng máy của trình duyệt
elevated nghĩa là cao, cao cả, phấn khởi, phấn chấn.
Nghĩa của elevated
Tính từ
- Cao; cao cả, cao thượng, cao nhã.
- an elevated positionđịa vị cao
- an elevated aimmục đích cao cả
- an elevated stylevăn cao nhã
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ.
- Thông tục Ngà ngà say, chếnh choáng hơi men.
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đường sắt (nền) cao.
Dạng từ của elevated
| So sánh hơn | more elevated |
| So sánh nhất | most elevated |
| Số nhiều | elevateds |
Câu hỏi thường gặp
elevated nghĩa là gì?
elevated (tính từ, danh từ) nghĩa là cao, cao cả, phấn khởi, phấn chấn.
elevated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elevated: giọng Mỹ (US) /ˈɛl.əˌveɪ.dɪd/.