TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elevate

UK/ˈɛləveɪt/ US/ˈɛləveɪt/ giọng máy của trình duyệt

elevate nghĩa là nâng lên, đưa lên, nâng cao.

Nghĩa của elevate

Ngoại động từ

  1. Nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói).
  2. Nâng cao (phẩm giá).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ.

Dạng từ của elevate

Ngôi thứ ba số ítelevates
Hiện tại phân từ (-ing)elevating
Quá khứ phân từelevated
Quá khứelevated
So sánh hơnmore elevate
So sánh nhấtmost elevate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elevate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của elevate

Câu hỏi thường gặp

elevate nghĩa là gì?

elevate (ngoại động từ) nghĩa là nâng lên, đưa lên, nâng cao.

elevate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elevate: giọng Anh (UK) /ˈɛləveɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛləveɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.