elevate
UK/ˈɛləveɪt/
US/ˈɛləveɪt/
giọng máy của trình duyệt
elevate nghĩa là nâng lên, đưa lên, nâng cao.
Nghĩa của elevate
Ngoại động từ
- Nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói).
- Nâng cao (phẩm giá).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ.
Dạng từ của elevate
| Ngôi thứ ba số ít | elevates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elevating |
| Quá khứ phân từ | elevated |
| Quá khứ | elevated |
| So sánh hơn | more elevate |
| So sánh nhất | most elevate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elevate
Đồng nghĩa
liftraiseexaltpromoteadvanceaggrandizedignifyennoblehonorpreferupliftincreaseaccelerateaccrueaugment
Trái nghĩa
Họ từ của elevate
Câu hỏi thường gặp
elevate nghĩa là gì?
elevate (ngoại động từ) nghĩa là nâng lên, đưa lên, nâng cao.
elevate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elevate: giọng Anh (UK) /ˈɛləveɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛləveɪt/.