elevator
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛləˌveɪtə/
US/ˈɛləˌveɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
elevator nghĩa là máy nâng, máy trục, thang máy.
Nghĩa của elevator
Danh từ
- Máy nâng, máy trục.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thang máy.
- Giải phẫu Cơ nâng.
- Hàng không Bánh lái độ cao.
Dạng từ của elevator
| Số nhiều | elevators |
| Ngôi thứ ba số ít | elevators |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elevatoring |
| Quá khứ phân từ | elevatored |
| Quá khứ | elevatored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elevator
Đồng nghĩa
Họ từ của elevator
Câu ví dụ với elevator
- Do you have an elevator in your house? Nhà bạn có thang máy không?
- You'd better take the elevator. Tốt hơn là bạn nên đi thang máy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
elevator nghĩa là gì?
elevator (danh từ) nghĩa là máy nâng, máy trục, thang máy.
elevator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elevator: giọng Anh (UK) /ˈɛləˌveɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛləˌveɪtɚ/.