TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elevator

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛləˌveɪtə/ US/ˈɛləˌveɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

elevator nghĩa là máy nâng, máy trục, thang máy.

Nghĩa của elevator

Danh từ

  1. Máy nâng, máy trục.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thang máy.
  3. Giải phẫu Cơ nâng.
  4. Hàng không Bánh lái độ cao.

Dạng từ của elevator

Số nhiềuelevators
Ngôi thứ ba số ítelevators
Hiện tại phân từ (-ing)elevatoring
Quá khứ phân từelevatored
Quá khứelevatored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elevator

Đồng nghĩa

Họ từ của elevator

Câu ví dụ với elevator

  • Do you have an elevator in your house? Nhà bạn có thang máy không?
  • You'd better take the elevator. Tốt hơn là bạn nên đi thang máy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

elevator nghĩa là gì?

elevator (danh từ) nghĩa là máy nâng, máy trục, thang máy.

elevator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elevator: giọng Anh (UK) /ˈɛləˌveɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛləˌveɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.