TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eliminable

giọng máy của trình duyệt

eliminable nghĩa là có thể loại ra, có thể loại trừ.

Nghĩa của eliminable

Tính từ

  1. Có thể loại ra, có thể loại trừ.
  2. Sinh vật học Có thể bài tiết ra.
  3. Toán học Có thể khử.
  4. Có thể rút ra (yếu tố...).

Dạng từ của eliminable

So sánh hơnmore eliminable
So sánh nhấtmost eliminable

Câu hỏi thường gặp

eliminable nghĩa là gì?

eliminable (tính từ) nghĩa là có thể loại ra, có thể loại trừ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.