eliminable
giọng máy của trình duyệt
eliminable nghĩa là có thể loại ra, có thể loại trừ.
Nghĩa của eliminable
Tính từ
- Có thể loại ra, có thể loại trừ.
- Sinh vật học Có thể bài tiết ra.
- Toán học Có thể khử.
- Có thể rút ra (yếu tố...).
Dạng từ của eliminable
| So sánh hơn | more eliminable |
| So sánh nhất | most eliminable |
Câu hỏi thường gặp
eliminable nghĩa là gì?
eliminable (tính từ) nghĩa là có thể loại ra, có thể loại trừ.