TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eliminator

US/ɪ.ˈlɪ.mə.ˌneɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

eliminator nghĩa là thiết bị loại, thiết bị thải, thiết bị khử nước.

Nghĩa của eliminator

Danh từ

  1. Thiết bị loại, thiết bị thải.
  2. Thiết bị khử nước.
  3. Máy đẩy, máy thúc.

Dạng từ của eliminator

Số nhiềueliminators

Câu hỏi thường gặp

eliminator nghĩa là gì?

eliminator (danh từ) nghĩa là thiết bị loại, thiết bị thải, thiết bị khử nước.

eliminator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eliminator: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɪ.mə.ˌneɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.