TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elimination

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/ US/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

elimination nghĩa là sự loại ra, sự loại trừ, sự bài tiết.

Nghĩa của elimination

Danh từ

  1. Sự loại ra, sự loại trừ.
  2. Sinh vật học Sự bài tiết.
  3. Sự lờ đi.
  4. Toán học Sự khử.
  5. Sự rút ra (yếu tố...).
  6. Thể dục, thể thao Cuộc đấu loại.

Dạng từ của elimination

Số nhiềueliminations

Họ từ của elimination

Câu hỏi thường gặp

elimination nghĩa là gì?

elimination (danh từ) nghĩa là sự loại ra, sự loại trừ, sự bài tiết.

elimination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elimination: giọng Anh (UK) /ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.