elimination
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/
US/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
elimination nghĩa là sự loại ra, sự loại trừ, sự bài tiết.
Nghĩa của elimination
Danh từ
- Sự loại ra, sự loại trừ.
- Sinh vật học Sự bài tiết.
- Sự lờ đi.
- Toán học Sự khử.
- Sự rút ra (yếu tố...).
- Thể dục, thể thao Cuộc đấu loại.
Dạng từ của elimination
| Số nhiều | eliminations |
Họ từ của elimination
Câu hỏi thường gặp
elimination nghĩa là gì?
elimination (danh từ) nghĩa là sự loại ra, sự loại trừ, sự bài tiết.
elimination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elimination: giọng Anh (UK) /ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/.