TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eloign

UK/ɪˈlɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

eloign nghĩa là lánh xa.

Nghĩa của eloign

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm Lánh xa.
  2. Dời đến nơi cách xa.

Dạng từ của eloign

Ngôi thứ ba số íteloigns
Hiện tại phân từ (-ing)eloigning
Quá khứ phân từeloigned
Quá khứeloigned

Câu hỏi thường gặp

eloign nghĩa là gì?

eloign (ngoại động từ) nghĩa là lánh xa.

eloign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eloign: giọng Anh (UK) /ɪˈlɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.