elongate
UK/ɪˈlɒŋ.ɡeɪt/
US/əˈlɔŋˌɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
elongate nghĩa là làm dài ra, kéo dài ra, có hình thon dài, thon dài.
Nghĩa của elongate
Ngoại động từ
- Làm dài ra, kéo dài ra.
Nội động từ
- Thực vật học Có hình thon dài.
Tính từ
- Thực vật học Thon dài.
Dạng từ của elongate
| So sánh hơn | more elongate |
| So sánh nhất | most elongate |
| Ngôi thứ ba số ít | elongates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elongating |
| Quá khứ phân từ | elongated |
| Quá khứ | elongated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elongate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của elongate
Câu hỏi thường gặp
elongate nghĩa là gì?
elongate (ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là làm dài ra, kéo dài ra, có hình thon dài, thon dài.
elongate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elongate: giọng Anh (UK) /ɪˈlɒŋ.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈlɔŋˌɡeɪt/.