TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elongate

UK/ɪˈlɒŋ.ɡeɪt/ US/əˈlɔŋˌɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

elongate nghĩa là làm dài ra, kéo dài ra, có hình thon dài, thon dài.

Nghĩa của elongate

Ngoại động từ

  1. Làm dài ra, kéo dài ra.

Nội động từ

  1. Thực vật học Có hình thon dài.

Tính từ

  1. Thực vật học Thon dài.

Dạng từ của elongate

So sánh hơnmore elongate
So sánh nhấtmost elongate
Ngôi thứ ba số ítelongates
Hiện tại phân từ (-ing)elongating
Quá khứ phân từelongated
Quá khứelongated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elongate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của elongate

Câu hỏi thường gặp

elongate nghĩa là gì?

elongate (ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là làm dài ra, kéo dài ra, có hình thon dài, thon dài.

elongate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elongate: giọng Anh (UK) /ɪˈlɒŋ.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈlɔŋˌɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.