TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eloquence

UK/ˈɛl.ə.kwəns/ US/ˈɛl.ə.kwəns/ giọng máy của trình duyệt

eloquence nghĩa là tài hùng biện, môn tu từ.

Nghĩa của eloquence

Danh từ

  1. Tài hùng biện.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Môn tu từ.

Dạng từ của eloquence

Số nhiềueloquences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eloquence

Đồng nghĩa

Họ từ của eloquence

Câu ví dụ với eloquence

  • We marveled at the little boy's eloquence. Chúng tôi sửng sốt trước khả năng ăn nói của thằng bé.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eloquence nghĩa là gì?

eloquence (danh từ) nghĩa là tài hùng biện, môn tu từ.

eloquence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eloquence: giọng Anh (UK) /ˈɛl.ə.kwəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛl.ə.kwəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.