eloquence
UK/ˈɛl.ə.kwəns/
US/ˈɛl.ə.kwəns/
giọng máy của trình duyệt
eloquence nghĩa là tài hùng biện, môn tu từ.
Nghĩa của eloquence
Danh từ
- Tài hùng biện.
- Từ cổ,nghĩa cổ Môn tu từ.
Dạng từ của eloquence
| Số nhiều | eloquences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eloquence
Đồng nghĩa
Họ từ của eloquence
Câu ví dụ với eloquence
- We marveled at the little boy's eloquence. Chúng tôi sửng sốt trước khả năng ăn nói của thằng bé.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eloquence nghĩa là gì?
eloquence (danh từ) nghĩa là tài hùng biện, môn tu từ.
eloquence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eloquence: giọng Anh (UK) /ˈɛl.ə.kwəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛl.ə.kwəns/.