else
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛls/
US/ɛls/
giọng máy của trình duyệt
else nghĩa là khác, nữa, cách khác, nếu không.
Nghĩa của else
Tính từ
- Khác, nữa.
- anyone else?người nào khác?
- anything else?cái gì khác?, cái gì nữa?
Phó từ
- Khác, cách khác.
- how else?cách khác nào?
- when else?giờ khác nào?
Liên từ
- Nếu không, còn không.
- run, [or] else you'll miss your trainchạy đi nếu không sẽ lỡ chuyến xe lửa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với else
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với else
- I won't ask you anything else today. Tôi sẽ không hỏi bạn bất cứ thứ gì khác hôm nay
- You should put safety before everything else. An toàn là trên hết.
- I don't want to try anything else. Tôi không muốn thử cái gì khác nữa.
- Tom isn't going to hurt anybody else. Tom sẽ không làm tổn thương bất cứ người khác.
- Do you want to go somewhere else? Bạn có muốn đi nơi nào khác nữa không?
- What else does Tom need to do? Tom còn phải làm gì khác không?
- I don't have anything else to do. Tôi không còn gì để làm cả.
- Tom knew things that nobody else knew. Tom biết những chuyện mà không ai biết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
else nghĩa là gì?
else (tính từ, phó từ, liên từ) nghĩa là khác, nữa, cách khác, nếu không.
else phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của else: giọng Anh (UK) /ɛls/, giọng Mỹ (US) /ɛls/.