otherwise
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʌð.əˌwaɪz/
US/ˈʌð.ɚˌwaɪz/
giọng máy của trình duyệt
otherwise nghĩa là khác, cách khác, nếu không thì, bằng không.
Nghĩa của otherwise
Phó từ
- Khác, cách khác.
- he could not have acted otherwiseanh ta đã không hành động khác được
- Nếu không thì..., không thôi (thì)..., còn không thì...
- seize the chance, otherwise you will regret itnắm lấy dịp đó, nếu không anh sẽ hối tiếc
- Mặt khác, về mặt khác.
- he is unruly, but not otherwise blameworthynó ngang ngạnh, nhưng về mặt khác thì không đáng khiển trách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với otherwise
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với otherwise
- I thought it was a good book, but Jim thought otherwise. Tớ nghĩ nó là một cuốn sách hay, nhưng Jim lại nghĩ khác.
- Tom thought otherwise. Tom nghĩ khác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
otherwise nghĩa là gì?
otherwise (phó từ) nghĩa là khác, cách khác, nếu không thì, bằng không.
otherwise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của otherwise: giọng Anh (UK) /ˈʌð.əˌwaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈʌð.ɚˌwaɪz/.