elucidative nghĩa là để làm sáng tỏ, để giải thích.
Nghĩa của elucidative
Tính từ
Để làm sáng tỏ; để giải thích.
Dạng từ của elucidative
So sánh hơn
more elucidative
So sánh nhất
most elucidative
Câu hỏi thường gặp
elucidative nghĩa là gì?
elucidative (tính từ) nghĩa là để làm sáng tỏ, để giải thích.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.