TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elucidator

US/ɪ.ˈluː.sə.ˌdeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

elucidator nghĩa là người làm sáng tỏ, người giải thích.

Nghĩa của elucidator

Danh từ

  1. Người làm sáng tỏ; người giải thích.

Dạng từ của elucidator

Số nhiềuelucidators

Câu hỏi thường gặp

elucidator nghĩa là gì?

elucidator (danh từ) nghĩa là người làm sáng tỏ, người giải thích.

elucidator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elucidator: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈluː.sə.ˌdeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.