elucubrate
UK/ɪˈluːkjʊbɹeɪt/
US/ɪˈluːkjʊbɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
elucubrate nghĩa là làm cặm cụi.
Nghĩa của elucubrate
Ngoại động từ
- Làm cặm cụi.
Dạng từ của elucubrate
| Ngôi thứ ba số ít | elucubrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elucubrating |
| Quá khứ phân từ | elucubrated |
| Quá khứ | elucubrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elucubrate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
elucubrate nghĩa là gì?
elucubrate (ngoại động từ) nghĩa là làm cặm cụi.
elucubrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elucubrate: giọng Anh (UK) /ɪˈluːkjʊbɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈluːkjʊbɹeɪt/.