elusory
giọng máy của trình duyệt
elusory nghĩa là hay lảng tránh, khó nắm.
Nghĩa của elusory
Tính từ
- Hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời).
- Khó nắm (ý nghĩa...).
Dạng từ của elusory
| So sánh hơn | more elusory |
| So sánh nhất | most elusory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elusory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
elusory nghĩa là gì?
elusory (tính từ) nghĩa là hay lảng tránh, khó nắm.