TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elusory

giọng máy của trình duyệt

elusory nghĩa là hay lảng tránh, khó nắm.

Nghĩa của elusory

Tính từ

  1. Hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời).
  2. Khó nắm (ý nghĩa...).

Dạng từ của elusory

So sánh hơnmore elusory
So sánh nhấtmost elusory

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elusory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

elusory nghĩa là gì?

elusory (tính từ) nghĩa là hay lảng tránh, khó nắm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.