TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elusive

UK/ɪˈl(j)uː.sɪv/ US/ɪˈl(j)u.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

elusive nghĩa là hay lảng tránh, khó nắm, khó tả.

Nghĩa của elusive

Tính từ

  1. Hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời).
  2. Khó nắm (ý nghĩa...).

Dạng từ của elusive

So sánh hơnmore elusive
So sánh nhấtmost elusive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elusive

Đồng nghĩa

Họ từ của elusive

Câu hỏi thường gặp

elusive nghĩa là gì?

elusive (tính từ) nghĩa là hay lảng tránh, khó nắm, khó tả.

elusive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elusive: giọng Anh (UK) /ɪˈl(j)uː.sɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈl(j)u.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.