TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evasive

UK/ɪˈveɪsɪv/ US/ɪˈveɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt

evasive nghĩa là lảng tránh, lẩn tránh, hay lảng tránh, hay lẩn tránh.

Nghĩa của evasive

Tính từ

  1. Lảng tránh, lẩn tránh, thoái thác.
  2. Hay lảng tránh, hay lẩn tránh.

Dạng từ của evasive

So sánh hơnmore evasive
So sánh nhấtmost evasive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evasive

Đồng nghĩa

Họ từ của evasive

Câu hỏi thường gặp

evasive nghĩa là gì?

evasive (tính từ) nghĩa là lảng tránh, lẩn tránh, hay lảng tránh, hay lẩn tránh.

evasive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evasive: giọng Anh (UK) /ɪˈveɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈveɪsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.