evasive
UK/ɪˈveɪsɪv/
US/ɪˈveɪsɪv/
giọng máy của trình duyệt
evasive nghĩa là lảng tránh, lẩn tránh, hay lảng tránh, hay lẩn tránh.
Nghĩa của evasive
Tính từ
- Lảng tránh, lẩn tránh, thoái thác.
- Hay lảng tránh, hay lẩn tránh.
Dạng từ của evasive
| So sánh hơn | more evasive |
| So sánh nhất | most evasive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evasive
Đồng nghĩa
Họ từ của evasive
Câu hỏi thường gặp
evasive nghĩa là gì?
evasive (tính từ) nghĩa là lảng tránh, lẩn tránh, hay lảng tránh, hay lẩn tránh.
evasive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evasive: giọng Anh (UK) /ɪˈveɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈveɪsɪv/.