elutriate
UK/ɪˈluːtɹɪeɪt/
US/ɪˈluːtɹɪeɪt/
giọng máy của trình duyệt
elutriate nghĩa là gạn sạch, rửa sạch.
Nghĩa của elutriate
Ngoại động từ
- Gạn sạch; rửa sạch.
Dạng từ của elutriate
| Ngôi thứ ba số ít | elutriates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elutriating |
| Quá khứ phân từ | elutriated |
| Quá khứ | elutriated |
Câu hỏi thường gặp
elutriate nghĩa là gì?
elutriate (ngoại động từ) nghĩa là gạn sạch, rửa sạch.
elutriate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elutriate: giọng Anh (UK) /ɪˈluːtɹɪeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈluːtɹɪeɪt/.