TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elutriate

UK/ɪˈluːtɹɪeɪt/ US/ɪˈluːtɹɪeɪt/ giọng máy của trình duyệt

elutriate nghĩa là gạn sạch, rửa sạch.

Nghĩa của elutriate

Ngoại động từ

  1. Gạn sạch; rửa sạch.

Dạng từ của elutriate

Ngôi thứ ba số ítelutriates
Hiện tại phân từ (-ing)elutriating
Quá khứ phân từelutriated
Quá khứelutriated

Câu hỏi thường gặp

elutriate nghĩa là gì?

elutriate (ngoại động từ) nghĩa là gạn sạch, rửa sạch.

elutriate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elutriate: giọng Anh (UK) /ɪˈluːtɹɪeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈluːtɹɪeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.