elytra
UK/ˈɛlɪtɹə/
US/ˈɛlɪtɹə/
giọng máy của trình duyệt
elytra nghĩa là cánh trước, cánh cứng.
Nghĩa của elytra
Danh từ
- Động vật học Cánh trước, cánh cứng (sâu bọ cánh cứng).
Họ từ của elytra
Câu hỏi thường gặp
elytra nghĩa là gì?
elytra (danh từ) nghĩa là cánh trước, cánh cứng.
elytra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elytra: giọng Anh (UK) /ˈɛlɪtɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛlɪtɹə/.