TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elytron

UK/ˈɛlɪtɹɒn/ US/ˈɛlɪtɹɒn/ giọng máy của trình duyệt

elytron nghĩa là cánh trước, cánh cứng.

Nghĩa của elytron

Danh từ

  1. Động vật học Cánh trước, cánh cứng (sâu bọ cánh cứng).

Dạng từ của elytron

Số nhiềuelytra

Câu hỏi thường gặp

elytron nghĩa là gì?

elytron (danh từ) nghĩa là cánh trước, cánh cứng.

elytron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elytron: giọng Anh (UK) /ˈɛlɪtɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛlɪtɹɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.