emaciate
UK/ɪˈmeɪ̯.ʃiːˌeɪ̯t/
US/ɪˈmeɪ̯.ʃiˌeɪ̯t/
giọng máy của trình duyệt
emaciate nghĩa là làm gầy mòn, làm hốc hác.
Nghĩa của emaciate
Ngoại động từ
- Làm gầy mòn, làm hốc hác.
- Làm bạc màu (đất.
- Làm úa (cây cối).
Dạng từ của emaciate
| Ngôi thứ ba số ít | emaciates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emaciating |
| Quá khứ phân từ | emaciated |
| Quá khứ | emaciated |
| So sánh hơn | more emaciate |
| So sánh nhất | most emaciate |
Họ từ của emaciate
Câu hỏi thường gặp
emaciate nghĩa là gì?
emaciate (ngoại động từ) nghĩa là làm gầy mòn, làm hốc hác.
emaciate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emaciate: giọng Anh (UK) /ɪˈmeɪ̯.ʃiːˌeɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmeɪ̯.ʃiˌeɪ̯t/.