elytrum
giọng máy của trình duyệt
elytrum nghĩa là cánh cứng.
Nghĩa của elytrum
Danh từ
- Cánh cứng.
Câu hỏi thường gặp
elytrum nghĩa là gì?
elytrum (danh từ) nghĩa là cánh cứng.
elytrum nghĩa là cánh cứng.
elytrum (danh từ) nghĩa là cánh cứng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.