emaciated
UK/əˈmeɪ.ʃi.eɪ.tɪd/
US/ɪˈmeɪ.siˌeɪ.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
emaciated nghĩa là gầy mòn, hốc hác.
Nghĩa của emaciated
Tính từ
- Gầy mòn, hốc hác.
- Bạc màu (đất.
- Úa (cây cối).
Dạng từ của emaciated
| So sánh hơn | more emaciated |
| So sánh nhất | most emaciated |
Câu hỏi thường gặp
emaciated nghĩa là gì?
emaciated (tính từ) nghĩa là gầy mòn, hốc hác.
emaciated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emaciated: giọng Anh (UK) /əˈmeɪ.ʃi.eɪ.tɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmeɪ.siˌeɪ.tɪd/.