TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emaciated

UK/əˈmeɪ.ʃi.eɪ.tɪd/ US/ɪˈmeɪ.siˌeɪ.tɪd/ giọng máy của trình duyệt

emaciated nghĩa là gầy mòn, hốc hác.

Nghĩa của emaciated

Tính từ

  1. Gầy mòn, hốc hác.
  2. Bạc màu (đất.
  3. Úa (cây cối).

Dạng từ của emaciated

So sánh hơnmore emaciated
So sánh nhấtmost emaciated

Câu hỏi thường gặp

emaciated nghĩa là gì?

emaciated (tính từ) nghĩa là gầy mòn, hốc hác.

emaciated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emaciated: giọng Anh (UK) /əˈmeɪ.ʃi.eɪ.tɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmeɪ.siˌeɪ.tɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.