emaciation
US/ɪ.ˌmeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
emaciation nghĩa là sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự làm bạc màu.
Nghĩa của emaciation
Danh từ
- Sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác.
- Sự làm bạc màu; sự bạc màu (đất.
Dạng từ của emaciation
| Số nhiều | emaciations |
Họ từ của emaciation
Câu hỏi thường gặp
emaciation nghĩa là gì?
emaciation (danh từ) nghĩa là sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự làm bạc màu.
emaciation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emaciation: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌmeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/.