TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emaciation

US/ɪ.ˌmeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

emaciation nghĩa là sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự làm bạc màu.

Nghĩa của emaciation

Danh từ

  1. Sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác.
  2. Sự làm bạc màu; sự bạc màu (đất.

Dạng từ của emaciation

Số nhiềuemaciations

Họ từ của emaciation

Câu hỏi thường gặp

emaciation nghĩa là gì?

emaciation (danh từ) nghĩa là sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự làm bạc màu.

emaciation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emaciation: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌmeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.