TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emanation

UK/ˌɛməˈneɪʃən/ US/ˌɛməˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

emanation nghĩa là sự phát ra, sự bắt nguồn, vật phát ra.

Nghĩa của emanation

Danh từ

  1. Sự phát ra, sự bắt nguồn.
  2. Vật phát ra.
  3. Hoá học Sự xạ khí.

Dạng từ của emanation

Số nhiềuemanations

Họ từ của emanation

Câu hỏi thường gặp

emanation nghĩa là gì?

emanation (danh từ) nghĩa là sự phát ra, sự bắt nguồn, vật phát ra.

emanation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emanation: giọng Anh (UK) /ˌɛməˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛməˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.