emanation
UK/ˌɛməˈneɪʃən/
US/ˌɛməˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
emanation nghĩa là sự phát ra, sự bắt nguồn, vật phát ra.
Nghĩa của emanation
Danh từ
- Sự phát ra, sự bắt nguồn.
- Vật phát ra.
- Hoá học Sự xạ khí.
Dạng từ của emanation
| Số nhiều | emanations |
Họ từ của emanation
Câu hỏi thường gặp
emanation nghĩa là gì?
emanation (danh từ) nghĩa là sự phát ra, sự bắt nguồn, vật phát ra.
emanation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emanation: giọng Anh (UK) /ˌɛməˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛməˈneɪʃən/.