TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emanate

US/ˈɛm.əˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

emanate nghĩa là phát ra, bắt nguồn.

Nghĩa của emanate

Nội động từ

  1. Phát ra, bắt nguồn.

Dạng từ của emanate

Ngôi thứ ba số ítemanates
Hiện tại phân từ (-ing)emanating
Quá khứ phân từemanated
Quá khứemanated

Họ từ của emanate

Câu hỏi thường gặp

emanate nghĩa là gì?

emanate (nội động từ) nghĩa là phát ra, bắt nguồn.

emanate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emanate: giọng Mỹ (US) /ˈɛm.əˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.