emanate
US/ˈɛm.əˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
emanate nghĩa là phát ra, bắt nguồn.
Nghĩa của emanate
Nội động từ
- Phát ra, bắt nguồn.
Dạng từ của emanate
| Ngôi thứ ba số ít | emanates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emanating |
| Quá khứ phân từ | emanated |
| Quá khứ | emanated |
Họ từ của emanate
Câu hỏi thường gặp
emanate nghĩa là gì?
emanate (nội động từ) nghĩa là phát ra, bắt nguồn.
emanate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emanate: giọng Mỹ (US) /ˈɛm.əˌneɪt/.