emasculate
UK/ɪˈmask.jʊlˌeɪt/
US/əˈmæs.kjəˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
emasculate nghĩa là thiến, hoạn, cắt xén, bị thiến.
Nghĩa của emasculate
Ngoại động từ
- Thiến, hoạn.
- Cắt xén (một tác phẩm...).
- Làm yếu ớt, làm nhu nhược.
- Làm nghèo (một ngôn ngữ).
Tính từ
- Bị thiến, bị hoạn.
- Bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược.
Dạng từ của emasculate
| Ngôi thứ ba số ít | emasculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emasculating |
| Quá khứ phân từ | emasculated |
| Quá khứ | emasculated |
| So sánh hơn | more emasculate |
| So sánh nhất | most emasculate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emasculate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của emasculate
Câu hỏi thường gặp
emasculate nghĩa là gì?
emasculate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là thiến, hoạn, cắt xén, bị thiến.
emasculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emasculate: giọng Anh (UK) /ɪˈmask.jʊlˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈmæs.kjəˌleɪt/.