TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emasculate

UK/ɪˈmask.jʊlˌeɪt/ US/əˈmæs.kjəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

emasculate nghĩa là thiến, hoạn, cắt xén, bị thiến.

Nghĩa của emasculate

Ngoại động từ

  1. Thiến, hoạn.
  2. Cắt xén (một tác phẩm...).
  3. Làm yếu ớt, làm nhu nhược.
  4. Làm nghèo (một ngôn ngữ).

Tính từ

  1. Bị thiến, bị hoạn.
  2. Bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược.

Dạng từ của emasculate

Ngôi thứ ba số ítemasculates
Hiện tại phân từ (-ing)emasculating
Quá khứ phân từemasculated
Quá khứemasculated
So sánh hơnmore emasculate
So sánh nhấtmost emasculate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emasculate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của emasculate

Câu hỏi thường gặp

emasculate nghĩa là gì?

emasculate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là thiến, hoạn, cắt xén, bị thiến.

emasculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emasculate: giọng Anh (UK) /ɪˈmask.jʊlˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈmæs.kjəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.