emasculative
giọng máy của trình duyệt
emasculative nghĩa là để thiến, để hoạn, để cắt xén.
Nghĩa của emasculative
Tính từ
- Để thiến, để hoạn.
- Để cắt xén.
- Làm yếu ớt, làm nhu nhược.
Dạng từ của emasculative
| So sánh hơn | more emasculative |
| So sánh nhất | most emasculative |
Câu hỏi thường gặp
emasculative nghĩa là gì?
emasculative (tính từ) nghĩa là để thiến, để hoạn, để cắt xén.