embalm
UK/ɪmˈbɑːm/
US/ɪmˈbɑm/
giọng máy của trình duyệt
embalm nghĩa là ướp, ướp chất thơm.
Nghĩa của embalm
Ngoại động từ
- Ướp (xác chết).
- Ướp chất thơm.
- Giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ.
Dạng từ của embalm
| Ngôi thứ ba số ít | embalms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embalming |
| Quá khứ phân từ | embalmed |
| Quá khứ | embalmed |
Họ từ của embalm
Câu hỏi thường gặp
embalm nghĩa là gì?
embalm (ngoại động từ) nghĩa là ướp, ướp chất thơm.
embalm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embalm: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɑːm/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɑm/.