emball
giọng máy của trình duyệt
emball nghĩa là bọc.
Nghĩa của emball
Ngoại động từ
- Bọc (hàng).
- Làm cho có hình cầu.
Dạng từ của emball
| Ngôi thứ ba số ít | emballs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emballing |
| Quá khứ phân từ | emballed |
| Quá khứ | emballed |
Câu hỏi thường gặp
emball nghĩa là gì?
emball (ngoại động từ) nghĩa là bọc.