TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embalmment

US/ɪm.ˈbɑːlm.mənt/ giọng máy của trình duyệt

embalmment nghĩa là sự ướp, sự ướp chất thơm.

Nghĩa của embalmment

Danh từ

  1. Sự ướp (xác chết).
  2. Sự ướp chất thơm.
  3. Sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ.

Dạng từ của embalmment

Số nhiềuembalmments

Câu hỏi thường gặp

embalmment nghĩa là gì?

embalmment (danh từ) nghĩa là sự ướp, sự ướp chất thơm.

embalmment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embalmment: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbɑːlm.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.