embank
US/ɪmˈbeɪ̯ŋk/
giọng máy của trình duyệt
embank nghĩa là chắn, đắp cao.
Nghĩa của embank
Ngoại động từ
- Chắn (sông... bằng đá...); đắp cao (đường).
Dạng từ của embank
| Ngôi thứ ba số ít | embanks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embanking |
| Quá khứ phân từ | embanked |
| Quá khứ | embanked |
Họ từ của embank
Câu hỏi thường gặp
embank nghĩa là gì?
embank (ngoại động từ) nghĩa là chắn, đắp cao.
embank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embank: giọng Mỹ (US) /ɪmˈbeɪ̯ŋk/.