TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embank

US/ɪmˈbeɪ̯ŋk/ giọng máy của trình duyệt

embank nghĩa là chắn, đắp cao.

Nghĩa của embank

Ngoại động từ

  1. Chắn (sông... bằng đá...); đắp cao (đường).

Dạng từ của embank

Ngôi thứ ba số ítembanks
Hiện tại phân từ (-ing)embanking
Quá khứ phân từembanked
Quá khứembanked

Họ từ của embank

Câu hỏi thường gặp

embank nghĩa là gì?

embank (ngoại động từ) nghĩa là chắn, đắp cao.

embank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embank: giọng Mỹ (US) /ɪmˈbeɪ̯ŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.