TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embarrassiment

giọng máy của trình duyệt

embarrassiment nghĩa là sự lúng túng, sự ngượng ngịu, điều làm lúng túng, điều làm bối rối.

Nghĩa của embarrassiment

Danh từ

  1. Sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.
  2. Điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng.

Câu hỏi thường gặp

embarrassiment nghĩa là gì?

embarrassiment (danh từ) nghĩa là sự lúng túng, sự ngượng ngịu, điều làm lúng túng, điều làm bối rối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.