embarrassiment
giọng máy của trình duyệt
embarrassiment nghĩa là sự lúng túng, sự ngượng ngịu, điều làm lúng túng, điều làm bối rối.
Nghĩa của embarrassiment
Danh từ
- Sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.
- Điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng.
Câu hỏi thường gặp
embarrassiment nghĩa là gì?
embarrassiment (danh từ) nghĩa là sự lúng túng, sự ngượng ngịu, điều làm lúng túng, điều làm bối rối.