TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embarrassed

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈbæɹ.əst/ US/ɪmˈbæɹ.əst/ giọng máy của trình duyệt

embarrassed nghĩa là lúng túng, bối rối, bị ngăn trở, xấu hổ.

Nghĩa của embarrassed

Tính từ

  1. Lúng túng, bối rối; ngượng.
  2. Bị ngăn trở.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mắc nợ đìa.

Dạng từ của embarrassed

So sánh hơnmore embarrassed
So sánh nhấtmost embarrassed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embarrassed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của embarrassed

Câu ví dụ với embarrassed

  • Tom told me that he wasn't embarrassed. Tom đã nói với tôi rằng anh ấy không xấu hổ.
  • He is never embarrassed. Anh ấy không bao giờ ngượng ngùng.
  • We are embarrassed. Chúng tôi xấu hổ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

embarrassed nghĩa là gì?

embarrassed (tính từ) nghĩa là lúng túng, bối rối, bị ngăn trở, xấu hổ.

embarrassed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embarrassed: giọng Anh (UK) /ɪmˈbæɹ.əst/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbæɹ.əst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.