embarrassing
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈbæɹ.ə.sɪŋ/
US/ɪmˈbæɹ.ə.sɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
embarrassing nghĩa là làm lúng túng, ngăn trở.
Nghĩa của embarrassing
Tính từ
- Làm lúng túng.
- an embarrassing situationtình trạng lúng túng
- Ngăn trở.
Dạng từ của embarrassing
| Số nhiều | embarrassings |
| So sánh hơn | more embarrassing |
| So sánh nhất | most embarrassing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embarrassing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
embarrassing nghĩa là gì?
embarrassing (tính từ) nghĩa là làm lúng túng, ngăn trở.
embarrassing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embarrassing: giọng Anh (UK) /ɪmˈbæɹ.ə.sɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbæɹ.ə.sɪŋ/.