TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embay

US/ɪm.ˈbeɪ/ giọng máy của trình duyệt

embay nghĩa là cho đỗ vào vịnh, đẩy vào vịnh.

Nghĩa của embay

Ngoại động từ

  1. Cho (tàu) đỗ vào vịnh.
  2. Đẩy (tàu) vào vịnh (cơn gió).

Dạng từ của embay

Ngôi thứ ba số ítembays
Hiện tại phân từ (-ing)embaying
Quá khứ phân từembayed
Quá khứembayed

Câu hỏi thường gặp

embay nghĩa là gì?

embay (ngoại động từ) nghĩa là cho đỗ vào vịnh, đẩy vào vịnh.

embay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embay: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.