embay
US/ɪm.ˈbeɪ/
giọng máy của trình duyệt
embay nghĩa là cho đỗ vào vịnh, đẩy vào vịnh.
Nghĩa của embay
Ngoại động từ
- Cho (tàu) đỗ vào vịnh.
- Đẩy (tàu) vào vịnh (cơn gió).
Dạng từ của embay
| Ngôi thứ ba số ít | embays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embaying |
| Quá khứ phân từ | embayed |
| Quá khứ | embayed |
Câu hỏi thường gặp
embay nghĩa là gì?
embay (ngoại động từ) nghĩa là cho đỗ vào vịnh, đẩy vào vịnh.
embay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embay: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈbeɪ/.