embattle
UK/ɛmˈbæt.əl/
US/ɛmˈbæ.təl/
giọng máy của trình duyệt
embattle nghĩa là dàn thành thế trận.
Nghĩa của embattle
Ngoại động từ
- Dàn (quân) thành thế trận.
- Làm lỗ châu mai ở (thành, tường...).
Dạng từ của embattle
| Ngôi thứ ba số ít | embattles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embattling |
| Quá khứ phân từ | embattled |
| Quá khứ | embattled |
| Số nhiều | embattles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embattle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
embattle nghĩa là gì?
embattle (ngoại động từ) nghĩa là dàn thành thế trận.
embattle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embattle: giọng Anh (UK) /ɛmˈbæt.əl/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈbæ.təl/.