TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embattle

UK/ɛmˈbæt.əl/ US/ɛmˈbæ.təl/ giọng máy của trình duyệt

embattle nghĩa là dàn thành thế trận.

Nghĩa của embattle

Ngoại động từ

  1. Dàn (quân) thành thế trận.
  2. Làm lỗ châu mai ở (thành, tường...).

Dạng từ của embattle

Ngôi thứ ba số ítembattles
Hiện tại phân từ (-ing)embattling
Quá khứ phân từembattled
Quá khứembattled
Số nhiềuembattles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embattle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

embattle nghĩa là gì?

embattle (ngoại động từ) nghĩa là dàn thành thế trận.

embattle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embattle: giọng Anh (UK) /ɛmˈbæt.əl/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈbæ.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.