embayed
UK/ɪmˈbeɪd/
giọng máy của trình duyệt
embayed nghĩa là có hình dáng vịnh.
Nghĩa của embayed
Tính từ
- Có hình dáng vịnh.
- an embayed shorelinebờ biển có hình dáng vịnh
Dạng từ của embayed
| So sánh hơn | more embayed |
| So sánh nhất | most embayed |
Câu hỏi thường gặp
embayed nghĩa là gì?
embayed (tính từ) nghĩa là có hình dáng vịnh.
embayed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embayed: giọng Anh (UK) /ɪmˈbeɪd/.