embayment
UK/ɪmˈbeɪmənt/
US/ɪmˈbeɪmənt/
giọng máy của trình duyệt
embayment nghĩa là vịnh, vũng, sự hình thành vịnh.
Nghĩa của embayment
Danh từ
- Vịnh; vũng.
- Sự hình thành vịnh.
Dạng từ của embayment
| Số nhiều | embayments |
Câu hỏi thường gặp
embayment nghĩa là gì?
embayment (danh từ) nghĩa là vịnh, vũng, sự hình thành vịnh.
embayment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embayment: giọng Anh (UK) /ɪmˈbeɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbeɪmənt/.