embed
UK/ɪmˈbɛd/
US/ɪmˈbɛd/
giọng máy của trình duyệt
embed nghĩa là ấn vào, đóng vào, ghi vào, ấn.
Nghĩa của embed
Ngoại động từ
- Ấn vào, đóng vào, gắn vào.
- Ghi vào (trí nhớ).
- that day is embedded for ever in my recollectionngày đó mãi mãi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mãi mãi nhớ ngày hôm đó
- Ôm lấy, bao lấy.
Dạng từ của embed
| Ngôi thứ ba số ít | embeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | embedding |
| Quá khứ phân từ | embedded |
| Quá khứ | embedded |
| Số nhiều | embeds |
Họ từ của embed
Câu hỏi thường gặp
embed nghĩa là gì?
embed (ngoại động từ) nghĩa là ấn vào, đóng vào, ghi vào, ấn.
embed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embed: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɛd/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɛd/.