TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embed

UK/ɪmˈbɛd/ US/ɪmˈbɛd/ giọng máy của trình duyệt

embed nghĩa là ấn vào, đóng vào, ghi vào, ấn.

Nghĩa của embed

Ngoại động từ

  1. Ấn vào, đóng vào, gắn vào.
  2. Ghi vào (trí nhớ).
    • that day is embedded for ever in my recollectionngày đó mãi mãi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mãi mãi nhớ ngày hôm đó
  3. Ôm lấy, bao lấy.

Dạng từ của embed

Ngôi thứ ba số ítembeds
Hiện tại phân từ (-ing)embedding
Quá khứ phân từembedded
Quá khứembedded
Số nhiềuembeds

Họ từ của embed

Câu hỏi thường gặp

embed nghĩa là gì?

embed (ngoại động từ) nghĩa là ấn vào, đóng vào, ghi vào, ấn.

embed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embed: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɛd/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.