TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embedding

UK/ɪmˈbɛdɪŋ/ US/ɪmˈbɛdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

embedding nghĩa là sự đưa vào, sự gắn vào, tạp chất.

Nghĩa của embedding

Danh từ

  1. Sự đưa vào, sự gắn vào.
  2. Hoá học Tạp chất.

Dạng từ của embedding

Số nhiềuembeddings

Câu hỏi thường gặp

embedding nghĩa là gì?

embedding (danh từ) nghĩa là sự đưa vào, sự gắn vào, tạp chất.

embedding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embedding: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɛdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɛdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.