embedding
UK/ɪmˈbɛdɪŋ/
US/ɪmˈbɛdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
embedding nghĩa là sự đưa vào, sự gắn vào, tạp chất.
Nghĩa của embedding
Danh từ
- Sự đưa vào, sự gắn vào.
- Hoá học Tạp chất.
Dạng từ của embedding
| Số nhiều | embeddings |
Câu hỏi thường gặp
embedding nghĩa là gì?
embedding (danh từ) nghĩa là sự đưa vào, sự gắn vào, tạp chất.
embedding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embedding: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɛdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɛdɪŋ/.